
Trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, đào tạo các ngành công nghệ thông tin, cơ khí, điện - điện tử, tự động hóa và kỹ thuật vật liệu.
107/107 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 22.63 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | A01B03C01C02X02A00 | 29.01 |
| CNTT: Khoa học Máy tính | A00A01B03C01C02X02 | 29.27 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C02A00A01B03C01X02 | 28.91 |
| Chương trình tiên tiến Cơ điện tử | A00 | 27.83 |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT | A00 | 28.4 |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | A00 | 27.29 |
| Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu | A00 | 25.69 |
| Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00 | 29.54 |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược | A00 | 20.69 |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm | A00 | 20.3 |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh | A00 | 26.74 |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô | A00 | 26.38 |
| Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 24.56 |
| Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh | D01 | 23.38 |
| Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện | A00 | 28.75 |
| Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông | A00 | 28.13 |
| Công nghệ Dệt May | C01C02D07X02A00B03A01 | 23.36 |
| Công nghệ Giáo dục | X02C01C02B03A00A01D01 | 24.25 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | X02C02C01B03A01A00 | 28.75 |