Danh sách trường

Trường Đại học Công Đoàn

LDAHà Nội
Ngành đào tạo
34
Điểm chuẩn thấp nhất
15.06
Điểm chuẩn cao nhất
26.5

34/34 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo hộ lao động7850201
A01A03C01D01A00X05X06
15.06
Công nghệ thông tin7480201
X06A00A01A03C01D01X05
19.63
Công nghệ tài chính7340205
D07D09D10X25X26D01A01
16.55
Công tác xã hội7760101
C00X71X70D14D01C07C03
20.25
Du lịch—
X79D15D14D12D11D01
26.5
Du lịch7810101
X79D01D11D12D14D15A01
19.8
Khoa học dữ liệu—
A00X06D01C01A03A01
24.5
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
A00X06X05D01C01A03A01
15.38
Kinh tế7310101
A01X25D10D09D07D01X26
16.28
Kinh tế số7310109
X26A01D01D07D09D10X25
15.49
Kiểm toán7340302
A01X26X25D10D09D07D01
15.22
Kế toán—
A01X25D10D09D07D01
18.2
Kế toán7340301
A01D01D07D09D10X25X26
15.5
Luật—
C00C03C07D01D14X70
25.25
Luật kinh tế7380107
X70X71D14D01C07C03C00
21.1
Kinh doanh quốc tế7340120
D01D07D09D10X25X26A01
17.08
Luật7380101
C03X71X70D14D01C07C00
20.5
Ngôn ngữ Anh7220201
D15A01D14D12D11X79D01
22.43
Quan hệ lao động—
A01D01D07D09D10X25
23.7
Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408
D01A01X26X25D10D09D07
15.13