
86/86 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Biên đạo múa | 7210243 | N03 | 15 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00A01D01 | 15 |
| Công nghệ Logistics | — | A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28D29D30 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | — | A00B00C02D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D29D30A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00B00C02D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00A01A02A03A04C01D26D27D28D29D30 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | — | A00A01C03D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28D29D30 | 15 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00B00B03B08C02C08D07D08X14X15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | — | A00A01C01C03D01D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | — | A00A01C01C03D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | — | A00C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | — | A00C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | — | A00B00A01D01 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00A01B00C02D01D07 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | — | N05 | 18 |
| Du lịch | 7810101 | A07C00C03C04D01D14D15 | 15 |
| Dược học | 7720201 | A00A01B00D07 | 20 |
| Hoá dược | 7720203 | A00A01B00D07 | 15 |