Danh sách trường

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

NTTTP. Hồ Chí Minh
Ngành đào tạo
86
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
23

86/86 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Biên đạo múa7210243
N03
15
Công nghệ Giáo dục7140103
A00A01D01
15
Công nghệ Logistics—
A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28D29D30
15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học—
A00B00C02D07
18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
D29D30A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28
15
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401
A00B00C02D07
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
A00A01A02A03A04C01D26D27D28D29D30
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—
A00A01C03D01
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
A00A01A02A03A04A10C01D26D27D28D29D30
15
Công nghệ sinh học7420201
A00B00B03B08C02C08D07D08X14X15
15
Công nghệ thông tin—
A00A01C01C03D01D07
15
Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)—
A00A01C01C03D01
15
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—
A00C01C03D01
18
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế—
A00C01C03D01
18
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường—
A00B00A01D01
18
Công nghệ thực phẩm7540101
A00A01B00C02D01D07
15
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình—
N05
18
Du lịch7810101
A07C00C03C04D01D14D15
15
Dược học7720201
A00A01B00D07
20
Hoá dược7720203
A00A01B00D07
15