
Đào tạo các ngành nông nghiệp, công nghệ sinh học, thú y, kinh tế nông nghiệp và quản lý tài nguyên môi trường.
28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chăn nuôi thú y - Thủy sản | D01C04C03B00A01A00X04X03X01D07 | 20 |
| Chăn nuôi thú y - thuỷ sản | A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00A01A03C01C02C03D01X02X07X08B08 | 20.3 |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | B08B03D01B01B00A01A00D07X07X08C02 | 19 |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | X02X07X08A00A01A03B08C01C02C03D01 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00A01B00B01B03B08C02D01D07X07X08 | 20.3 |
| Di sản học | X70X04X03D15D14D01C00C03C04A00X74 | 18 |
| Du lịch | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 26.3 |
| Khoa học môi trường | A00A01B00B08C01C02C03C04D01X03X04 | 16 |
| Kinh tế và Quản lý | C04C03C02B08A07A01A00X04X03X01D01 | 16.5 |
| Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | X01D01C04C03C02A01A00A07C01 | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí | C01D01X02X07X08C02A00A01A03B08C03 | 21.5 |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá | C03D01X02X07X08A01A03A00B08C01C02 | 22 |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | A01A00C02C03C04D01X01X07X08C01 | 25 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C03C02B08A07A01A00X04X03X01D01C04 | 21 |
| Luật | D15C03C00A01D14C04D01X74X70X04X03 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh | D10D14D15X25X27X28X78A01D01D09D11 | 17 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D12D65D55D45D15D14D13D11D01D04 | 22.6 |
| Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị | A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08 | 16 |
| Nông nghiệp và Cảnh quan | B00A00C03C04A01D01D07X01X07X08 | 20 |