
Đào tạo chuyên sâu về tài chính, ngân hàng, kế toán và quản trị kinh doanh.
63/63 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| CLC Kế toán | D09D07D01A01 | 24.1 |
| CLC Ngân hàng | D09D07D01A01 | 24.08 |
| CLC Quản trị kinh doanh | A01D01D07D09 | 23.9 |
| CLC Tài chính | D07D09D01A01 | 24.15 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01D01D07D09 | 23.63 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D09D07D01A01 | 24.33 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D01A01D09D07 | 24.57 |
| Chất lượng cao Kinh doanh số | D09D07D01A01 | 23.75 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01D01D07D09 | 23.96 |
| Chất lượng cao Kiểm toán | D01D07D09A01 | 24.5 |
| Chất lượng cao Kế toán | D01D07D09A01 | 24.1 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01D09D07D01 | 24.82 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tế | C03D01D14C00 | 24.3 |
| Chất lượng cao Marketing số | D09D07D01A01 | 24.27 |
| Chất lượng cao Ngân hàng | D01A01D07D09 | 24.08 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | D09A01D01D07 | 23.65 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01D01D07D09 | 24.35 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | A01D01D07D09 | 23.56 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01D01D07D09 | 23.9 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lực | D09D07D01A01 | 23.81 |