Hình ảnh minh họa nghề Hộ sinh
Y tế
Trung bình

Hộ sinh

Chăm sóc sức khỏe bà mẹ trước, trong và sau sinh; đỡ đẻ, theo dõi thai kỳ và tư vấn sức khỏe sinh sản. Vai trò thiết yếu tại khoa sản và trạm y tế trên cả nước.

8

Trường đào tạo

11.000.000

Lương/tháng

Y tế

Lĩnh vực

Mô tả công việc

Chăm sóc sức khỏe bà mẹ trước, trong và sau sinh; đỡ đẻ, theo dõi thai kỳ và tư vấn sức khỏe sinh sản. Vai trò thiết yếu tại khoa sản và trạm y tế trên cả nước.

Kỹ năng cần thiết

Đỡ đẻ và chăm sóc sản phụ
Theo dõi thai kỳ
Chăm sóc trẻ sơ sinh
Tư vấn sức khỏe sinh sản
Xử trí tình huống khẩn cấp
Giao tiếp và đồng cảm

Yêu cầu

Cao đẳng hoặc Đại học Hộ sinh

Chứng chỉ hành nghề hộ sinh

Kỹ năng chăm sóc sản khoa

Cơ hội phát triển

Nhu cầu ổn định nhờ tỷ lệ sinh và yêu cầu nâng cao chất lượng chăm sóc mẹ và bé.

Lộ trình học tập

Các giai đoạn gợi ý để theo đuổi nghề này, từ nền tảng đến chuyên sâu.

  1. 1

    Cao đẳng/Đại học Hộ sinh

    Chuẩn bị: khối A00, B00. Học sinh lý thai kỳ, sản khoa, sơ sinh, tâm lý, dinh dưỡng, chăm sóc mẹ-bé.

    Obstetrics fundamentalsNeonatal careLactation supportPregnancy physiologyCommunication & counseling
    • Trường Cao đẳng Y - Hộ sinh
    • Đại học Y - Midwifery program (Hanoi, HCMC)
    • Khan Academy - Biology
    • WHO Midwifery guidelines
  2. 2

    Lâm sàng & Kỹ năng

    Lâm sàng 2-3 năm tại phòng sản/bệnh viện. Thạo chăm sóc mẹ bầu, đỡ đẻ, chăm sóc trẻ sơ sinh. Lấy chứng chỉ hộ sinh, ICMH certification.

    Antenatal careLabor support & delivery assistancePostpartum careInfant careBreastfeeding counseling
    • Maternity hospital internship (2-3 years)
    • International Confederation of Midwives (ICM) certification
    • WHO Midwifery Standards
    • Continuing education workshops
  3. 3

    Chuyên sâu & Lãnh đạo

    Quản lý phòng sản, community midwifery, women's health advocacy. Advanced skills (high-risk pregnancy, complicated deliveries). Leadership, training.

    Midwifery leadershipCommunity health programsAdvanced clinical skillsHealth promotionMentoring & training
    • Master's Midwifery (Advanced)
    • NGO healthcare programs (PATH, Jhpiego)
    • International midwifery networks
    • Women's health advocacy organizations

Học ngành nào, ở trường nào

Các ngành đào tạo dẫn tới nghề này, kèm điểm chuẩn gần nhất. Sắp xếp theo mức điểm dễ với tới trước.

  • Hộ sinhB00, B08, D0717 điểm
  • Hộ sinhA00, B00, D07, D0818.5 điểm
  • Hộ sinhA00, A02, B00, D0118.75 điểm
  • Hộ sinhA02, B00, B08, B0319.5 điểm
  • Hộ sinhB00, B08, D07, A0019.6 điểm
  • Hộ sinhA00, A01, A02, B0019.6 điểm
  • Hộ sinhD07, A00, B0020.6 điểm
  • Hộ sinhB00, B03, B0821 điểm
Xem toàn bộ trường đại học

Mức lương

11.000.000 VNĐ

Mức lương trung bình/tháng

Trung bình

Đánh giá nghề này

Chưa có đánh giá — hãy là người đầu tiên!

Lời khuyên

Luôn cập nhật kiến thức mới

Tham gia các dự án thực tế

Xây dựng portfolio ấn tượng