Trang chủ/Nghề nghiệp/Kỹ sư Công nghệ thực phẩm
Hình ảnh minh họa nghề Kỹ sư Công nghệ thực phẩm
Kỹ thuật
Trung bình

Kỹ sư Công nghệ thực phẩm

Nghiên cứu, chế biến và kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm; phát triển sản phẩm và quy trình sản xuất thực phẩm. Gắn với ngành chế biến nông sản và xuất khẩu của Việt Nam.

8

Trường đào tạo

14.000.000

Lương/tháng

Kỹ thuật

Lĩnh vực

Mô tả công việc

Nghiên cứu, chế biến và kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm; phát triển sản phẩm và quy trình sản xuất thực phẩm. Gắn với ngành chế biến nông sản và xuất khẩu của Việt Nam.

Kỹ năng cần thiết

Công nghệ chế biến thực phẩm
Kiểm soát chất lượng và an toàn
Phát triển sản phẩm mới
Phân tích thành phần thực phẩm
Vi sinh thực phẩm
Quản lý quy trình sản xuất

Yêu cầu

Đại học Công nghệ Thực phẩm

Kiến thức hóa sinh và vi sinh

Hiểu tiêu chuẩn an toàn thực phẩm

Cơ hội phát triển

Cơ hội lớn nhờ ngành chế biến nông sản, thực phẩm đóng gói và xuất khẩu tăng trưởng mạnh.

Lộ trình học tập

Các giai đoạn gợi ý để theo đuổi nghề này, từ nền tảng đến chuyên sâu.

  1. 1

    Khoa học Thực phẩm Cơ bản

    Chuẩn bị: Khối B00/A00 (Hóa - Sinh/Lý - Hóa). Hóa học thực phẩm, vi sinh thực phẩm, dinh dưỡng, kỹ năng lab.

    Food chemistryFood microbiologyNutrition scienceLaboratory techniquesFood safety basics
  2. 2

    Chế biến & Kinh doanh Thực phẩm

    Quy trình chế biến, kiểm soát chất lượng (QC), HACCP, quản lý chi phí, vệ sinh thực phẩm, đóng gói.

    Food processingQuality control (QC)HACCPCost managementPackagingFood safety compliance
    • Food engineering internships
    • HACCP certification courses
  3. 3

    R&D & Tối ưu

    Phát triển sản phẩm mới, đổi mới quy trình, tối ưu hóa công thức, tiêu chuẩn xuất khẩu, quản lý dự án R&D.

    R&D innovationProduct developmentProcess optimizationExport standardsProject management
    • Food companies Vietnam
    • International food certifications (ISO 22000)

Học ngành nào, ở trường nào

Các ngành đào tạo dẫn tới nghề này, kèm điểm chuẩn gần nhất. Sắp xếp theo mức điểm dễ với tới trước.

  • Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B026 điểm
  • Công nghệ thực phẩmA01, A02, B00, B0315 điểm
  • Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B0815 điểm
  • Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B0015 điểm
  • Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, C0215 điểm
  • Công nghệ thực phẩmC01, C02, D01, B0315 điểm
  • Công nghệ thực phẩmA00, A07, A09, B0015 điểm
  • Công nghệ thực phẩm (CTTT)A00, A07, A09, B0015 điểm
  • Công nghệ thực phẩmB00, B08, C08, D0715.6 điểm
Xem toàn bộ trường đại học

Mức lương

14.000.000 VNĐ

Mức lương trung bình/tháng

Trung bình

Đánh giá nghề này

Chưa có đánh giá — hãy là người đầu tiên!

Lời khuyên

Luôn cập nhật kiến thức mới

Tham gia các dự án thực tế

Xây dựng portfolio ấn tượng